bạch tuộc

  1. dt. (động) Loài nhuyễn thểbiển, cùng họ với mực, thân tròn, nhiều tay dài: Bạch tuộc thường sống trong khe đá dưới biển Ăn mặc như bạch tuộc quần áo lôi thôi lếch thếch: mẹ mắng người con gái: Không việc vẫn ăn mặc như bạch tuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bạch tuộc
Con bạch tuộc bám vào một tảng đá dưới đáy biển.